Bảng giá thiết kế

CHI PHÍ THIẾT KẾ

 

BẢNG CHI PHÍ DỊCH VỤ LÀM HỒ SƠ XIN PHÉP XÂY DỰNG

  • Lập bản vẽ xin phép xây dựng :
Bản vẽ xin phép xây dựng 30.000 đ/m2
  • Dịch vụ xin phép xây dựng:

Nếu bạn không có thời gian, hãy sử dụng dịch vụ xin phép xây dựng của chúng tôi.

Chi phí dịch vụ xin phép xây dựng 3.000.000 – 5.000.000 đ/nhà
  • Dịch vụ xin phép xây dựng trọn gói :
Tổng  Diện Tích Sàn Xây Dựng Chi Phí Dịch Vụ Trọn Gói
* Nhỏ hơn 100 m2 5. 000. 000 đ
Từ 100 m2 đến 200 m2 5. 500. 000 đ
Từ 200 m2 đến 300 m2 6. 000. 000 đ
Từ 300 m2 đến 400 m2 7. 000. 000 đ
Từ 400 m2 đến  600 m2 9. 000. 000 đ
Từ 600 m2 đến 800 m2 11. 000 . 000 đ
Từ 800 m2 đến 1000 m2 13. 000. 000 đ
* Lớn hơn 1000 m2 Gía thương lượng

(Chi phí trên đã bao gồm tất cả các chi phí như : bản vẽ xin phép xây dựng, bản vẽ hiện trạng (nếu có) , dịch vụ xin phép xây dựng, lệ phí xin phép xây dựng….và không bao gồm bản vẽ thiết kế móng, kiểm định móng)

(Một số Quận, Huyện có áp dụng Nghị định 64/2012/NĐ-CP hồ sơ xin phép xây dựng phải có bản vẽ kết cấu móng, trong trường hợp bạn có  hồ sơ thiết kế nhà thì bổ sung cho chúng tôi, trường hợp chưa có hồ sơ thiết kế chúng tôi sẽ thiết kế móng cho bạn với phần chi phí thiết kế móng bên dưới.)

 

THIẾT KẾ MÓNG VÀ KIỂM ĐỊNH MÓNG

  • Lập hồ sơ thiết kế móng:

Lập hồ sơ thiết kế móng để bổ túc hồ sơ xin phép xây dựng theo Thông tư số : 10/2012/TT – BXD Hướng dẫn Nghị định 64/2012/NĐ-CP. Áp dụng trên một số Quận, Huyện.

Tổng Diện Tích Sàn Xây Dựng Chi Phí Thiết Kế Móng
* Nhỏ hơn 250 m2 1.000. 000 đ
Từ 250 m2 đến  400 m2 2. 000. 000 đ
Từ 400 m2 đến 550 m2 3. 000. 000 đ
Từ 550 m2 đến 700 m2 4 . 000. 000 đ
Từ 700 m2 đến 850 m2 5. 000. 000 đ
Từ 850 m2 đến 1000 m2 6. 000. 000 đ
Lớn hơn 1000 m2 Gía thỏa thuận
  • Lập hồ sơ kiểm định móng:

Lập hồ sơ kiểm định móng  để bổ túc cho hồ sơ xin phép xây dựng trong trường hợp sửa chữa thay đổi kết cấu, nâng thêm tầng. Áp dụng một số Quận, Huyện.

Tổng Diện Tích Sàn Xây Dựng Chi Phí Kiểm Định Móng
* Nhỏ hơn 250 m2 10. 000. 000 đ
Từ 250 m2 đến 400 m2 12. 000 . 000 đ
Từ 400 m2 đến 550 m2 14. 000. 000 đ
Từ 550 m2 đến 700 m2 16. 000. 000 đ
Từ 700 m2 đến 850 m2 18 . 000. 000 đ
Từ 850 m2 đến 1000 m2 20. 000. 000 đ
Lớn hơn 1000 m2 Gía thỏa thuận

BẢNG BÁO GIÁ CÁC GÓI THIẾT KẾ NỘI THẤT

Gói tiết kiệm

Gói
cơ bản

Gói
mở rộng

Gói
chuyên nghiệp

Gói
cao cấp

Tổng thời gian thiết kế

12 ngày

45 ngày

35 ngày

25 ngày

17 ngày

Thời gian t.kế sơ bộ

07 ngày

25 ngày

20 ngày

15 ngày

10 ngày

Thời gian t.kế kỹ thuật

05 ngày

20 ngày

15 ngày

10 ngày

7 ngày

Số lượng phương án thiết kế

1

1

1

1

1

Bản vẽ phối cảnh

1 phòng

2 phòng

3 phòng

4 phòng

Tất cả phòng

Mặt bằng bố trí nội thất

Hồ sơ triển khai đồ đạc

Hồ sơ điện, nước

Hồ sơ triển khai trần, tường, sàn

Giám sát tác giả

Giám sát thi công

Đơn giá

5.000.000 (đ/bộ HS)

100.000 (đ/m2)

120.000 (đ/m2)

135.000 (đ/m2)

150.000 (đ/m2)

Gói dịch vụ thiết kế nội thất

Hệ số diện tích trong tính giá thiết kế:

·         Đơn giá trên chỉ áp dụng cho các không gian nội thất dân dụng (nhà ở, căn hộ chung cư). Các không gian khác như showroom, triển lãm,    văn phòng mức phí sẽ cao hơn tùy từng trường hợp.

·         Nếu tổng diện tích sàn trên 300 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1.

·         Nếu tổng diện tích sàn từ 100 – 300 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,2.

·         Nếu tổng diện tích sàn từ 50 – 100 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,4.

·         Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6.

·         Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm

BẢNG BÁO GIÁ CÁC GÓI THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH, THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Gói tiết kiệm

Gói bổ xung

Gói cơ bản

Gói mở rộng

Gói chuyên nghiệp

Gói cao cấp

 Tổng thời gian thiết kế

55 ngày

45 ngày

35 ngày

25 ngày

 Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1)

25 ngày

20 ngày

15 ngày

10 ngày

 Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (giai đoạn 2)

30 ngày

25 ngày

20 ngày

15 ngày

 Mức độ chỉnh sửa cho phép

0%

0%

0%

0%

 Hồ sơ xin phép xây dựng (sau 5-7 ngày)

 Hồ sơ phối cảnh mặt tiền

 Hồ sơ kiến trúc cơ bản (các mặt triển khai)

 Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn)

 Hồ sơ nội thất (mặt bằng bố trí nội thất)

 Hồ sơ chi tiết cấu tạo (kỹ thuật chi tiết công trình)

 Hồ sơ kết cấu (triển khai kết cấu khung chịu lực)

 Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước)

 Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)

 Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công)

 Hồ sơ hoàn công (hồ sơ lưu sau khi hoàn công công trình)

Đơn giá

4 tr+

(đ/bộ HS)

5,5 tr+

(đ/bộ HS)

80.000

(đ/m2)

100.000

(đ/m2)

120.000

(đ/m2)

150.000

(đ/m2)

CÁC GÓI HỒ SƠ BỔ SUNG:

Đơn giá (cộng vào đơn giá trên)

Thời gian (cộng vào thời gian trên)

 Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà

+75.000 (đ/m2)

+5 ngày (vào đợt 1)

 Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất

+75.000 (đ/m2)

+5 ngày (vào đợt 2)

 Phong thủy (cơ bản)

+20.000 (đ/m2)

+2 ngày (vào đợt 1)

 Phong thủy (chuyên nghiệp)

+25.000 (đ/m2)

+5 ngày (vào đợt 2)

Bảng báo giá thiết kế kiến trúc, thiết kế xây dựng nhà ở

Hệ số diện tích:

·         Nếu tổng diện tích sàn trên 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1.

·         Nếu tổng diện tích sàn từ 250 – 350 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,2

·         Nếu tổng diện tích sàn từ 150 – 250 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,4.

·         Nếu tổng diện tích sàn từ 50 – 150 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6.

·         Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 2.

·         Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ xung

Hệ số cải tạo:

·         Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo tăng thêm tầng.

·         Đối với nhà cải tạo thay đổi khung kết cấu, mở rộng ra xung quanh, thay đổi mặt tiền, nhân thêm với hệ số 1,2 – 1,5, tuỳ mức độ.

·         Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ xung

 Lưu ý:Giá trên chưa bao gồm Vat 10%